1Bài học mười mục từ về cải tạo và tái phạm, chia theo một vòng lặp: ra tù, gặp khó khăn khi tìm việc, rồi phạm tội lần nữa.
2Nhóm thứ nhất gồm be released from prison, ex-prisoner và reoffend, với lỗi quên trợ động từ của thể bị động và động từ reoffend không có tân ngữ.
3Nhóm thứ hai gồm criminal record, discriminate against và stable employment, với lỗi bỏ giới từ against và lỗi thêm mạo từ trước stable employment.
4Nhóm thứ ba gồm rehabilitation programme, counselling, community service và fresh start, với cách phân biệt counselling với consulting, và community service với social work.
5Cuối bài là một đoạn thân bài đề xuất giải pháp cho đề luyện tập về người tái phạm sau khi ra tù, đọc từng câu và chỉ ra mục từ được dùng.