This lesson is part of the full course

Start 7-day free trial

Lesson 5.2 · Finding a job

· 8 min

Summary

  1. 1Mười từ và collocation về việc tìm việc làm, xếp quanh vòng luẩn quẩn của sinh viên mới ra trường: không có kinh nghiệm thì không có việc, không có việc thì không có kinh nghiệm.
  2. 2Unemployed là tính từ nói về người, khác với danh từ unemployment; look for a job nói về quá trình đi tìm, còn find a job là lúc đã tìm thấy.
  3. 3Company là danh từ đếm được nên cần mạo từ, employer là nhà tuyển dụng còn employee là nhân viên, và work experience không đếm được nên không có a và không thêm s.
  4. 4Apply for a job nhưng apply to a company, fill in a form không được thiếu in, và bạn have a job interview chứ không join a job interview.
  5. 5Cuối bài là một đoạn thân bài 106 từ cho đề luyện tập về người trẻ khó tìm việc, nêu nguyên nhân và cách giải quyết bằng việc làm thêm, dùng đủ mười mục.

Try it now: practise with the writing coach

Write short answers, get instant feedback and see how to make your writing more natural and cohesive.

Open the writing coach

Take a break: play a writing game

Play five minutes a day. Your writing gets sharper.

Play a game