1Ba cụm về bản án: harsher penalty, deterrent effect và custodial sentence, cùng giới từ đi kèm và lỗi dùng động từ nguyên mẫu sau deter.
2Ba cụm về những năm trong tù: incarceration, serve a sentence và prison overcrowding, cùng cách phân biệt thụ án với bị tuyên án.
3Bốn cụm về người phạm tội sau khi ra tù: non-violent offender, hardened criminal, repeat offender và recidivism, cùng cách phân biệt một con người với một hiện tượng.
4Một đoạn thân bài 141 từ cho đề luyện tập To what extent về án tù dài hơn, phản đối đề và có mệnh đề nhượng bộ.
5Cách tự luyện bằng một đoạn văn cho phía đồng ý, dùng lại các cụm theo hướng ngược lại.