1Mười từ và collocation về chi tiêu của chính phủ, xếp theo đường đi của đồng tiền thuế trên một vòng tròn có ba trạm.
2Trạm tiền vào gồm pay tax, government và spend money on, với lỗi thêm for sau pay, chữ n hay bị bỏ sót trong government, và giới từ on sau spend money.
3Trạm tiền được chi gồm public service, build a school và free education, với dạng số nhiều public services, dạng quá khứ built, và nghĩa miễn phí của free.
4Trạm tiền quay lại gồm equal chance, better life, country và develop, với mạo từ an trước equal, lỗi more better, số nhiều countries và chính tả develop.
5Cuối bài là một đoạn thân bài đồng ý cho đề luyện tập về chi tiêu cho giáo dục, kèm bài tự luyện điền lại mười mục và viết một câu cho phía bên kia.